bàn giao

  1. đgt. Giao lại cho người thay mình nhiệm vụ cùng đồ đạc, sổ sách, tiền nong: Trước khi về hưu, ông đã bàn giao từng chi tiết cho người đến thay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bàn giao
Trước khi về hưu, ông đã bàn giao công việc cho người kế nhiệm.